Chủ Nhật , 11 Tháng Mười Hai 2016

Ergometrin maleat – Thuốc dùng trong sản khoa

Tên chung quốc tế Ergometrin maleat

Ergometrine maleate

Dạng thuốc và hàm lượng Ergometrin maleat

Viên nén 200 microgam. Thuốc tiêm (dung dịch tiêm) 200 microgam/ml, ống 1 ml.

Chỉ định Ergometrin maleat

Dự phòng và điều trị xuất huyết sau đẻ và sau sảy thai trong trường hợp cấp cứu và không có sẵn oxytocin.

Chống chỉ định Ergometrin maleat

Kích thích chuyển dạ, giai đoạn đầu và hai của chuyển dạ đẻ; bệnh mạch máu, bệnh tim nặng, đặc biệt đau thắt ngực; tăng huyết áp nặng; suy thận và suy gan nặng (Phụ lục 4 và 5), nhiễm khuẩn huyết; sản giật.

Thận trọng Ergometrin maleat

Bệnh tim; tăng huyết áp; suy gan (Phụ lục 4) và suy thận (Phụ lục 5); đa thai; rối loạn chuyển hoá porphyrin.

Tương tác thuốc Ergometrin maleat

(Phụ lục 1).

Liều lượng và cách dùng Ergometrin maleat

D ph ò ng v à đ i u tr xu t huy ế t sau đ khi kh ô ng c ó s n oxytocin : Người lớn, tiêm bắp 200 microgam khi vai trước đã ra hoặc ngay sau khi sinh. Chảy máu tử cung quá nhiều: Tiêm tĩnh mạch chậm, người lớn, 250 – 500 microgam khi vai trước đã ra hoặc ngay sau khi sinh.

Xu t huy ế t th ph á t sau đ : Uống, người lớn, 400 microgam, 3 lần mỗi ngày trong 3 ngày.

Tác dụng không mong muốn Ergometrin maleat

Buồn nôn, nôn; đau đầu, chóng mặt, ù tai; đau bụng; đau ngực, đánh trống ngực, khó thở, nhịp tim chậm, tăng huyết áp nhất thời, co mạch; đột quỵ; nhồi máu cơ tim và phù phổi (đã được báo cáo).

Quá liều và xử trí Ergometrin maleat

Tri u ch ng : Xem tác dụng không mong muốn.

X tr í : Thiếu máu cục bộ cơ tim: glycerin trinitrat. Co giật: diazepam. Tăng huyết áp nặng: natri nitroprussiat, hoặc hydralazin. Duy trì hô hấp.

Độ ổn định và bảo quản Ergometrin maleat

Ergometrin maleat sẫm màu theo thời gian và khi tiếp xúc với ánh sáng. Để ống tiêm ở nhiệt độ dưới 8°C (một số nhà sản xuất thuốc tiêm khuyến cáo có thể bảo quản ở 15 – 30°C trong vòng 60 – 90 ngày). Viên nén để ở nhiệt độ 15 – 30°C, tránh ánh sáng.

http://nidqc.org.vn/duocthu/653/



  • error: