Chủ Nhật , 4 Tháng Mười Hai 2016

Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch (người)

Tên chung quốc tế Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Normal immunoglobulin (human) (for intravenous use).

Dạng thuốc và hàm lượng Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Lọ tiêm để tiêm tĩnh mạch, 0,5 g, 2,5 g, 5 g, 10 g hoặc 1 g, 3 g, 6 g, 12 g.

immunoglobulin-thong-thuong-tiem-tinh-mach-(nguoi)

Hình immunoglobulin

Chỉ định Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Liệu pháp thay thế khi không có gamaglobulin – huyết bẩm sinh và trong giảm gamaglobulin – huyết; điều trị xuất huyết dưới da do giảm tiểu cầu vô căn và hội chứng Kawasaki; dự phòng nhiễm khuẩn sau ghép tủy xương.

Chống chỉ định Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Xem ghi chú ở trên; tiêm bắp.

Thận trọng Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Xem ghi chú ở trên; tránh vượt quá tốc độ truyền đã được khuyến cáo; giám sát mạch, huyết áp, hô hấp.

Tương tác thuốc Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

(Phụ lục 1).

Liều lượng và cách dùng Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Công thức điều chế thay đổi tùy theo nhà sản xuất và không được coi tương đương.

Tác dụng không mong muốn Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Xem ghi chú ở trên.

Độ ổn định và bảo quản Immunoglobulin thông thường tiêm tĩnh mạch

Bảo quản ở điều kiện lạnh 2 – 8 o C; tránh để đông lạnh.

http://nidqc.org.vn/duocthu/599/



  • error: