Thứ Hai , 5 Tháng Mười Hai 2016

Magnesi sulfat Muối khoáng

Tên chung quốc tế Magnesi sulfat

Magnesium sulphate

Dạng thuốc và hàm lượng Magnesi sulfat

Dung dịch tiêm truyền 50% (tương đương khoảng 2 mmol Mg2+/ml). 1 g magnesi sulfat tương đương khoảng 4 mmol Mg2+.

magnesi-sulfat-muoi-khoang.

Hình Magnesi sulfat

Chỉ định Magnesi sulfat

Hạ magnesi – huyết; táo bón (Mục 17.4); phòng co giật trong chứng sản giật (Mục 22).

Chống chỉ định Magnesi sulfat

Tăng magnesi – huyết.

Thận trọng Magnesi sulfat

Người suy gan và suy thận (Phụ lục 5 và 4);

Tương tác thuốc Magnesi sulfat

(Phụ lục 1).

Liều lượng và cách dùng Magnesi sulfat

Hạ magnesi huyết (xem ở trên).

Chú ý: Nồng độ dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch magnesi sulfat không được quá 20% (pha loãng 1 phần dung dịch tiêm truyền magnesi sulfat 50% với ít nhất 1,5 phần nước pha tiêm).

Tác dụng không mong muốn Magnesi sulfat

Nôn, buồn nôn, khát; đỏ mặt, hạ huyết áp; loạn nhịp; hôn mê; khó thở; buồn ngủ, choáng váng; mất phản xạ gân xương, yếu cơ; đau bụng, ỉa chảy.

Quá liều và xử trí Magnesi sulfat

Xem Mục 22.3.

Độ ổn định và bảo quản Magnesi sulfat

Trong bao bì kín, ở nhiệt độ 15 – 30 o C.

http://nidqc.org.vn/duocthu/711/



  • error: