Thứ Ba , 6 Tháng Mười Hai 2016

Methotrexat – Thuốc chống chuyển hoá

Tên chung quốc tế Methotrexat

Methotrexate

Dạng thuốc và hàm lượng Methotrexat

Methotrexat - Thuốc chống chuyển hoá

Hình: Viên nén 2,5 mg. ống tiêm 50 mg/2 ml (dạng muối natri). Lọ 10 mg, 50 mg.

Chỉ định Methotrexat

Carcinom vú, phổi; carcinom đầu và cổ; u lá nuôi; bệnh bạch cầu cấp thể nguyên bào lympho; bệnh bạch cầu màng não; u lympho không Hodgkin; u sùi dạng nấm đang tiến triển; sarcom xương chưa di căn. Viêm khớp dạng thấp nặng. Bệnh tự miễn.

Chống chỉ định Methotrexat

Xem phần đại cương và tài liệu chuyên khoa. Thời kỳ có thai (Phụ lục 2).

Thận trọng Methotrexat

Xem phần đại cương và tài liệu chuyên khoa. Thời kỳ cho con bú (Phụ lục 2 và 3). Suy thận (Phụ lục 4), suy gan (Phụ lục 5).

Tương tác thuốc Methotrexat

(Phụ lục 1).

Liều lượng và cách dùng Methotrexat

Xem tài liệu chuyên khoa.

Tác dụng không mong muốn Methotrexat

Xem phần đại cương và tài liệu chuyên khoa.

http://nidqc.org.vn/duocthu/394/



  • error: