Thứ Ba , 6 Tháng Mười Hai 2016

Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V) – Kháng sinh

Tên chung quốc tế Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Phenoxymethylpenicillin

Dạng thuốc và hàm lượng Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Viên nén phenoxymethylpenicilin kali 250 mg. Bột để pha nhũ dịch uống phenoxymethylpenicilin kali 250 mg/5 ml.

phenoxymethylpenicilin-(penicilin-v)-khang-sinh

HÌnh

Chỉ định Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm họng; nhiễm khuẩn ở miệng; dự phòng thấp khớp cấp tái phát.

Chống chỉ định Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Có tiền sử quá mẫn với penicilin; nhiễm khuẩn nặng (xem phần chung).

Thận trọng Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Có tiền sử dị ứng (xem phần chung); thời kỳ mang thai và cho con bú (Phụ lục 2 và 3).

Tương tác thuốc Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

(Phụ lục 1).

Liều lượng và cách dùng Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, gây viêm họng do liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A , người lớn uống 500 – 750 mg mỗi 6 giờ, trong 10 ngày; trẻ nhỏ tới 1 tuổi uống 62,5 mg mỗi 6 giờ, trong 10 ngày; trẻ em từ 1 – 5 tuổi uống 125 mg mỗi 6 giờ, trong 10 ngày; trẻ em từ 6 – 12 tuổi uống 250 mg mỗi 6 giờ, trong 10 ngày.

Dự phòng thấp tim tiên phát: uống 10 ngày.

Dự phòng thấp tim thứ phát: Suốt đời hoặc tới khi trưởng thành, (uống suốt đời về lý thuyết).

Phenoxymethylpenicilin phải được dùng ít nhất 30 phút trước hoặc 2 giờ sau khi ăn.

Tác dụng không mong muốn Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Buồn nôn và ỉa chảy; phản ứng dị ứng gồm mày đay, đau khớp, phát ban, phù mạch, phản ứng phản vệ (xem phần chung ở trên). Ngừng thuốc nếu bệnh nhân bị ỉa chảy hoặc có phản ứng dị ứng.

Độ ổn định và bảo quản Phenoxymethylpenicilin (Penicilin V)

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (20 – 35 o C).

http://nidqc.org.vn/duocthu/259/



  • error: