Thứ Bảy , 10 Tháng Mười Hai 2016

Ribavirin – Viêm gan virus

Tên chung quốc tế Ribavirin

Ribavirin (Tên khác: Tribavirin).

Dạng thuốc và hàm lượng Ribavirin

Viên nén 200 mg. Nang 200 mg.

ribavirin-viem-gan-virus

Hình

Chỉ định Ribavirin

Ribavirin phối hợp với peginterferon alpha hoặc interferon alpha được dùng cho người bị viêm gan C chưa suy gan, trước đó chưa được điều trị và cho người bệnh có gan xơ hoá hoặc quá trình viêm hoạt động mạnh hoặc tái phát sau khi có đáp ứng trước đây với interferon alpha.

Chống chỉ định Ribavirin

Phụ nữ mang thai (nguy cơ cao gây dị hình thai nhi); thời kỳ cho con bú; bệnh tim mạch nặng; bệnh lý hemoglobin; suy gan nặng hoặc xơ gan mất bù; bệnh tự miễn; tiền sử có bệnh lý tâm thần.

Thận trọng Ribavirin

Loại trừ mang thai trước khi điều trị; dùng thuốc có hiệu quả tránh thai tốt khi đang điều trị và 6 tháng sau khi điều trị đối với cả nam và nữ; suy thận; bệnh tim mạch (đánh giá trước khi điều trị và trong khi điều trị); bệnh gút; xác định công thức máu, tiểu cầu, điện giải, cre- atinin huyết thanh, chức năng gan và acid uric trước khi điều trị, sau đó vào tuần lễ thứ 2 và thứ 4 của đợt điều trị – điều chỉnh liều nếu có tác dụng không mong muốn hoặc có biến đổi về xét nghiệm.

Liều lượng và cách dùng Ribavirin

Trong điều trị viêm gan C mạn tính dùng viên nén ribavirin kết hợp với interferon alpha hoặc peginterferon alpha.

Viên nén, người lớn trên 18 tuổi trọng lượng cơ thể dưới 75 kg, uống 400 mg buổi sáng và 600 mg buổi chiều; trọng lượng cơ thể = 75 kg, uống 600 mg/lần, ngày 2 lần.

Nang, người lớn trên 18 tuổi trọng lượng cơ thể dưới 65 kg, uống 400 mg/lần, ngày 2 lần; trọng lượng cơ thể từ 65 – 85 kg, uống 400 mg buổi sáng và 600 mg buổi chiều; trong lượng cơ thể trên 85 kg, uống 600 mg/lần, ngày 2 lần.

Tác dụng không mong muốn Ribavirin

Thiếu máu huyết tán; cũng gặp (khi kết hợp với interferon alpha hoặc peginterferon alpha) buồn nôn, nôn, khô miệng, viêm miệng, viêm lưỡi , khó tiêu, đau bụng, viêm dạ dày, loét dạ dày, đầy bụng, ỉa chảy, táo bón, viêm tuỵ, chán ăn, sút cân; đau ngực, tim đập nhanh, ngất, đỏ bừng mặt; rối loạn giấc ngủ, mệt mỏi, giảm trí nhớ và giảm độ tập trung, dễ kích động, lo âu, trầm cảm, choáng váng, co giật, tăng trương lực cơ, đau cơ, đau khớp, dị cảm, bệnh lý thần kinh ngoại vi; triệu chứng giống cúm, nhức đầu, rối loạn tuyến giáp, rối loạn kinh nguyệt, giảm khả năng tình dục, bất lực; phát ban, ngứa, mày đay, nhạy cảm ánh sáng, rụng tóc, khô da; rối loạn vị giác, rối loạn thị giác, nhìn không rõ, ù tai; giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, bệnh lý hạch, tăng acid uric huyết.

Độ ổn định và bảo quản Ribavirin

Bảo quản ở nơi có nhiệt độ 15 – 30 o C, trong tủ lạnh (2 – 8 o C). Tránh ánh sáng. Thuốc đã pha và để ở nhiệt độ phòng phải dùng trong 24 giờ.

http://nidqc.org.vn/duocthu/366/



  • error: